Bỏ qua đến nội dung chính
Hệ Kim

Thiên Vương

Hào kiệt Động Đình, một chùy phá trận

Hào kiệt Thiên Vương Bang lấy sức mạnh áp đảo. Chùy, đao, thương pháp uy chấn giang hồ, xung phong phá trận.

Giới thiệu

Thiên Vương Bang chiếm cứ Động Đình Hồ, tụ họp hào kiệt bốn phương chống quân Kim.

Chỉ nhận đệ tử nam, nổi danh với lối đánh dũng mãnh không lùi bước.

Lộ tuyến

  • Chùy

    Sát thương lớn, choáng đối thủ.

  • Thương

    Tầm đánh xa hơn, xuyên nhiều mục tiêu.

  • Đao

    Tốc độ đánh nhanh, chí mạng cao.

Kỹ năng

  1. Cấp1

    Thiên Vương Chùy Pháp

    Chủ độngChùy

    Giáng chùy mạnh vào một mục tiêu.

  2. Cấp1

    Thiên Vương Thương Pháp

    Chủ độngThương

    Đâm thương xuyên thẳng phía trước.

  3. Cấp10

    Kim Cang Bất Hoại

    Bị động

    Tăng sinh lực và phòng thủ.

  4. Cấp30

    Hào Hùng Trảm

    Chủ độngĐao

    Chém liên tiếp, tỉ lệ chí mạng cao.

  5. Cấp40

    Thiên Vương Chiến Ý

    Vòng sáng

    Tăng công kích cho bản thân và đồng đội.

  6. Cấp60

    Bá Vương Tạm Giáp

    Bị động

    Giảm sát thương nhận vào khi sinh lực thấp.

  7. Cấp90

    Phá Thiên Trảm

    Chủ độngChùy

    Tuyệt kỹ chùy pháp, choáng toàn bộ kẻ địch phía trước.

Ưu điểm và nhược điểm

Ưu điểm

  • Sát thương cận chiến hàng đầu
  • Máu dày
  • Thao tác đơn giản

Nhược điểm

  • Ít kỹ năng hỗ trợ
  • Dễ bị thả diều
  • Bị hệ Hỏa khắc chế
Vòng ngũ hành tương sinh tương khắcTương sinh: Kim sinh Thủy, Thủy sinh Mộc, Mộc sinh Hỏa, Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim. Tương khắc: Kim khắc Mộc, Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy, Thủy khắc Hỏa, Hỏa khắc Kim.KimThủyMộcHỏaThổ

Ngũ hành

Hệ Kim trên chiến trường

Khắc chế · Hệ Mộc
Đường MônNgũ Độc
Bị khắc chế · Hệ Hỏa
Cái BangThiên NhẫnVõ Hồn

Hệ Kim sinh Thủy — phối hợp tốt khi tổ đội cùng vòng tương sinh.

Hệ Kim

Cùng hệ ngũ hành

Tất cả môn phái
Hệ Kim

Thiếu Lâm

Thiên hạ võ công xuất Thiếu Lâm

Lối đánh
Cận chiến · Chống chịu
Vũ khí
Côn, Quyền thủ, Đao
Giới tính
Chỉ nam
Độ khó
Độ khó: Dễ